Máng xối inox

Nhận làm máng xối Inox theo yêu cầu: 0902 195 768 – 0973 462 975

Chất liệu inox làm máng xối

Tùy vào nhu cầu sử dụng, môi trường sử dụng mà quý khách sẽ có những lựa chọn các chất liệu khác nhau về máng xối inox như sau:
Máng xối inox 201 có giá thành rẻ hơn các loại inox khác.
Máng xôi inox 304 được sử dụng nhiều nhất hiện nay do chống rỉ tốt và không hao mòn.
Máng xối inox 316 bền nhất, tuy nhiên giá thành cao nhất.
Máng xối inox 430 có giá thành rẻ nhất.

Yêu cầu kích thước, bề mặt máng xối inox

Chiều dài máng xối Inox: – Theo yêu cầu của khách hàng
Khổ rộng máng xối inox: – Theo yêu cầu của khách hàng
Bề mặt máng xối inox: – 2B, HL, BA, No.4 …
Ứng dụng máng xối inox: – Thoát nước, tưới tiêu, chất thải công nghiệp…

Ưu điểm máng xối inox

– Chống rỉ sét, ăn mòn tốt

Đặc tính kỹ thuật của các loại inox như sau:

(Nguồn: tham khảo trên mạng).

Inox 304, Cuộn Inox 304, Tấm Inox 304

Inox 304 là loại Inox phổ biến và được ưa chuộng nhất hiện nay trên thế giới. Nó chiếm đến 50% lượng thép không gỉ được sản xuất trên toàn cầu. Và ở Úc thì con số này dao động từ 50%-60% lượng thép không gỉ được tiêu thụ. Loại inox này được sử dụng trong hầu hết các ứng dụng ở mọi lĩnh vực. Bạn có thể thấy chúng ở mọi nơi xung quanh cuộc sống hàng ngày của bạn như: Xoong, chảo, nồi, thìa, nĩa, bàn, ghế, đồ trang trí…

Inox 201, Cuộn Inox 201, Tấm Inox 201

Trong Inox 201, thì người ta sử dụng Magan như là nguyên tố chính để thay thế Niken theo tỉ lệ 2:1. Chúng ta có thể thấy theo thành phần hóa học như sau:
+ Inox 201: 4.5% Niken và 7.1% Mangan
Với thành phần như thế này đã góp phần làm cho chi phí nguyên liệu thô của Inox 201 xuống rất thấp. Đây là lợi thế đầu tiên của 201.
Ứng dụng của Inox 201
+ Thiết bị bếp như chảo, nồi => Phù hợp
+ Thiết bị chế biến thực phẩm => Không dùng cho những nơi có độ PH < 3. + Trang trí nội thất => phù hợp
Inox 201 có giá cả thấp và ổn định là do dùng Magan để thay thế cho Niken.

Inox 316, Cuộn Inox 316, Tấm Inox 316

Loại thép không gỉ 316 là một thép không gỉ Austenit có chứa từ hai crom-niken và 3% molypden. Thành phần molypden tăng sức đề kháng ăn mòn, cải thiện khả năng chống rỗ trong các giải pháp ion clorua và làm tăng sức mạnh ở nhiệt độ cao.

Inox 430, Cuộn Inox 430, Tấm Inox 430

Inox 430: Đặc tính nổi bật nhất của Inox 430 là tính nhiễm từ. Nên cách phân biệt đơn giản nhất là dùng nam châm để kiểm tra nếu bị hút đích thực là Inox SUS 430.
Đây là loại inox có chất lượng thấp nhất trong các loại inox được sử dụng trong dân dụng. Độ bền và khả năng chống mài mòn oxy hóa thấp do đó tuổi thọ của các sản phẩm làm từ Inox 430 thường không cao. Giá thành chỉ bằng 3/4 nếu so với Inox 201, bằng 1/2 nếu so với 304.

Tum hút mùi | Bàn inox | Chậu rửa inox | Giá kệ inox | Bếp gas công nghiệp inox | Tủ cơm công nghiệp inox | Thùng Lọc Mỡ | Các loại xe inox | Các loại khác | Giường bệnh nhân inox | Xe đẩy y tế inox | Tủ đầu giường inox | Tủ thuốc Inox | Bàn thao tác tế inox |
Chấn U V C | Cắt , gấp máng xối nước | Cắt , chấn tủ bếp, mặt bàn | Lốc tôn, lốc ống | Cắt bản mã, lập là | Hàn, đánh bóng | Gia công theo yêu cầu |

Bán Inox các loại, liên hệ: 0902 195 768 – 0973 462 975

Trang chủ | Sản phẩm |Giới thiệu | Tin tức | Tuyển dụng |Liên hệ

Cuộn 304/304l, cuộn Inox 316/316l | Tấm Inox 304/430, Tấm Inox 316/ 201 | Ống công nghiệp inox 304/ 316/201/304l | Ống đúc inox 304/316/201 | Ống trang trí Inox 304, 201 | Cây lặp là Inox 316, 304, 201 | Thanh V Inox 304,316/ 201, 4306, 201 | Ống Trang Trí Inox 201,304 | Inox hộp vuông 304,316,201 | Phụ kiện vi sinh Inox 316,304 | Dây Inox 304, 201 | Tấm chống trượt Inox 304